Mẫu câu:
という話である: Nghe nói
名詞1 + 見たいな + 名詞2: 2 giống như 1
SF みたいな話:Giống như chuyện viễn tưởng
今だって: Ngay cả bây giờ
動物園にでも勤(つと)めますよ: Tôi sẽ làm việc ở sở thú chẳng hạn. でも mang ý nghĩa ví dụ. Ví dụ như ở sở thú chẳng hạn.
ここなんか:Chỗ này thì sao nhỉ? なんか tương tự như など。
地下だもの: Ở dưới lòng đất. もの ở đây chỉ vị trí. Thân thiện hơn khi dùng から。
働くなて: なんて ở đây mang ý nghĩa xem nhẹ, coi thường việc gì đó.
それはそうだけど:Thể hiện sự chấp nhận một việc gì đó là đúng, nhưng không làm thay đổi được quyết định hay suy nghĩ của mình.